Thiết kế và cấu hình Lenovo K5 Note đã được công bố, đúng như những lời đồn đoán thì Lenovo K5 Note đã chính thức ra mắt trong ngày 26/1/2016 vừa qua. Với một cấu hình cũng như thiết kế hoàn toàn mới. Nếu thoáng nhìn qua bạn sẽ có thể để ý thấy Lenovo K5 Note có thiết kế khá tương đồng với Xiaomi Redmi Note 3 với cụm cảm biến vân tay ở phía sau của sản phẩm, Lenovo K5 Note sẽ có 3 phiên bản màu sắc đó là Đen, xám bạc và Gold. Cấu hình Lenovo K5 Note các bạn có thể xem tại đây.

Cấu hình Lenovo K5 Note.

NETWORK Technology GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 900 / 2100
TD-SCDMA
4G bands LTE band 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Speed HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
LAUNCH Announced 2016, January
Status Available. Released 2016, January
BODY Dimensions 152 x 75.7 x 8.5 mm (5.98 x 2.98 x 0.33 in)
Weight
SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
DISPLAY Type LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Size 5.5 inches (~72.5% screen-to-body ratio)
Resolution 1080 x 1920 pixels (~401 ppi pixel density)
Multitouch Yes
PLATFORM OS Android OS, v5.1 (Lollipop)
Chipset Mediatek MT6755 Helio P10
CPU Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53
GPU Mali-T860MP2
MEMORY Card slot microSD, up to 128 GB
Internal 16 GB, 2 GB RAM
CAMERA Primary 13 MP, f/2.2, phase detection autofocus, dual-LED (dual tone) flash
Features Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama
Video 1080p@30fps
Secondary 8 MP
SOUND Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
– Dolby Atmos sound
– Hi-Fi audio
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth v4.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS
NFC Yes
Radio FM radio
USB microUSB v2.0
FEATURES Sensors Fingerprint, accelerometer, gyro, proximity, compass
Messaging SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
Browser HTML5
Java No
– Active noise cancellation with dedicated mic
– MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+/FLAC player
– Photo/video editor
– Document viewer
BATTERY Non-removable Li-Po 3500 mAh battery
Stand-by Up to 543 h (3G)
Talk time Up to 34 h (2G) / Up to 27 h 30 min (3G)
MISC Colors Silver, Gold
Price group 4/10

Nguồn: GsmArena.com