Cấu hình của LG K10 sở hữu thuộc phân khúc tầm trung, với kích thước màn hình 5.3 inches và đó độ phân giải HD. LG K10 sử dụng vi xử lý với xung nhịp cao nhất là 1.3 GHz. Cấu hình LG K10 chi tiết bạn đọc có thể xem thêm tại đây.

NETWORK Technology GSM / HSPA / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G bands HSDPA
4G bands LTE
Speed HSPA, LTE
GPRS Yes
EDGE Yes
LAUNCH Announced 2016, January
Status Coming soon. Exp. release 2016, Q1
BODY Dimensions 146 x 74.8 x 8.8 mm (5.75 x 2.94 x 0.35 in)
Weight
SIM Yes
DISPLAY Type IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Size 5.3 inches (~70.9% screen-to-body ratio)
Resolution 720 x 1280 pixels (~277 ppi pixel density)
Multitouch Yes
PLATFORM OS Android OS, v5.1 (Lollipop)
Chipset Quad-core 1.2/1.3 GHz; Octa-core 1.14 GHz (LTE model)
Quad-core 1.3 GHz (3G model)
MEMORY Card slot microSD
Internal 8/16 GB, 1/1.5/2 GB RAM
CAMERA Primary 13 MP, autofocus, LED flash (LTE model)
8 MP, autofocus, LED flash (3G model)
Features Yes
Video Yes
Secondary 5 MP or 8 MP
SOUND Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
COMMS WLAN Yes
Bluetooth Yes
GPS Yes, with A-GPS
Radio To be confirmed
USB microUSB v2.0
FEATURES Sensors Yes
Messaging SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
Browser HTML5
Java No
– MP4/H.264 player
– MP3/WAV/eAAC+ player
– Photo/video editor
– Document viewer
BATTERY Removable Li-Ion 2300 mAh battery
Stand-by
Talk time
MISC Colors White, Indigo, Gold

Nguồn: Gsmarena.com