Nếu nói Meizu có cấu hình khủng nhất bây giờ thì cũng không sai bởi lẽ Smartphone này được hãng trang bị quá nhiều những công nghệ mới nhất bây giờ, dung lượng RAM 4GB, Bộ  nhớ trong có 2 phiên bản 128GB và 256GB. Đặc biệt hơn Meizu MX6 còn sở hữu vi xử lý Snapdragon 820 mạnh mẽ. Cùng độ phân giải màn hình lên tới 4K. Bạn đọc quan tâm có thể xem cấu hình Meizu MX6 tại đây

Đánh giá cấu hình chi tiết Meizu MX6

MẠNG DI ĐỘNG Technology GSM / HSPA
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Speed HSPA 21.1/5.76 Mbps
GPRS Yes
EDGE Yes
NGÀY RA MẮT Announced 2016, January
Status Coming soon. Exp. release 2016, January
THÂN MÁY Dimensions 144.5 x 71 x 10 mm (5.69 x 2.80 x 0.39 in)
Weight 140 g (4.94 oz)
SIM Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)
HIỂN THỊ Type IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Size 5.0 inches (~67.2% screen-to-body ratio)
Resolution 720 x 1280 pixels (~294 ppi pixel density)
Multitouch Yes
PLATFORM OS Android OS, v5.1 (Lollipop)
Chipset Mediatek MT6580
CPU Quad-core 1.3 GHz Cortex-A7
BỘ NHỚ Card slot microSD, up to 64 GB
Internal 16 GB, 2 GB RAM
MÁY ẢNH Primary 8 MP, f/2.0, autofocus, LED flash
Features Yes
Video Yes
Secondary 2 MP, f/2.4
SOUND Alert types Vibration; MP3, WAV ringtones
Loudspeaker Yes
3.5mm jack Yes
KẾT NỐI WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot
Bluetooth v4.0, A2DP, LE
GPS Yes, with A-GPS
Radio FM radio
USB microUSB v2.0
TÍNH NĂNG Sensors Accelerometer, proximity
Messaging SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Browser HTML
Java No
– MP3/WAV/eAAC+ player
– MP4/H.264 player
– Document viewer
– Photo/video editor
PIN Removable Li-Po 2070 mAh battery
Stand-by
Talk time
MÀU SẮC Colors Rosa, Azul, Yellow
Price group 5/10